FORD Limited 2.3 Ecoboost AT 4WD

FORD Limited 2.3 Ecoboost AT 4WD

GIÁ BÁN LẺ ĐỀ XUẤT (ĐÃ BAO GỒM 10% VAT)
Giá: 1,999,000,000 VNĐ

Các tính năng tiêu chuẩn bao gồm:
  • Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system Điều khiển giọng nói SYNC thế hệ 3 với chức năng dẫn đường bằng hệ thống định vị toàn cầu GPS/ Voice control SYNC Gen3 with GPS
  • Màn hình TFT cảm ứng 8” / 8” touch screen TFT
  • Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) 273 (201 KW) / 5500
  • Cửa hậu đóng /mở bằng điện có chức năng chống kẹt – có tích hợp tính năng mở rảnh tay thông minh / Power liftgate with anti pinch sensor and handsfree liftgate
  • Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama / Power Panorama Sunroof Có / With
  • Hệ thống Cảnh báo lệch làn và Hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LWA Có / With
  • Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang / BLIS with Cross Traffic Alert Có / With
  • Hệ thống kiểm soát đường địa hình / Terrain Management System Có / With
  • Hệ thống âm thanh / Audio system AM/FM, Hệ thống DVD hai màn hình kèm tai nghe không dây cao cấp (Dual Headrest DVD Entertainment System with Wireless headphone), MP3, Ipod & USB, Bluetooth, dàn âm thanh Sony 12 loa (speakers)
  • Hỗ trợ đỗ xe chủ động thông minh / Enhanced Active Park Assist Có / With
  • Hộp số / Transmission Số tự động 6 cấp / 6 speeds AT
  • Vật liệu ghế / Seat Material Da cao cấp có chức năng sưởi, làm mát ghế kèm tính năng massage và chỉnh đa hướng/ Premium Leather with heated/cool Seat, Massage and Multi-contour Seat
  • Động cơ / Engine Type Xăng 2.3L Ecoboost I4/ 2.3L GTDi I4
  • Phun trực tiếp với Turbo tăng áp/ Gasoline Direct Injection with Turbo charger

THÔNG SỐ FORD ECOSPORT 1.0L AT TITANIUM

Hệ Thống Treo

  • Hệ thống treo sau / Rear Suspension : Hệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage / Rear Suspension with Coil Spring and Watt’s link
  • Hệ thống treo trước / Front Suspension : Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, và thanh chống lắc/ Independent with coil spring and anti-roll bar

Kích Thước Và Trọng Lượng

  • Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm) : 2850
  • Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) : 4892x 1860 x 1837
  • Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) : 80 Lít/ 80 litters
  • Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance (mm) : 210

Mức tiêu thụ nhiên liệu (lit/100km)

  • Kết hợp : 7,2
  • Ngoài đô thị : 6,1
  • Trong đô thị : 9,1

Trang Thiết Bị Bên Trong Xe

  • Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system : Điều khiển giọng nói SYNC thế hệ 3/ Voice Control SYNC Gen 3
  • – 8 loa/ 8 speakers
  • – Màn hình TFT cảm ứng 8’’/ 8’’ Touch screen TFT
  • Hệ thống âm thanh / Audio system : AM/FM, MP3, Ipod & USB, Bluetooth
  • Màn hình hiển thị đa thông tin / Multi function display : Hai màn hình TFT 4.2″ hiển thị đa thông tin/ Dual TFT
  • Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel : Có / With

Trang Thiết Bị Ngoại Thất

  • Cửa hậu đóng/mở rảnh tay thông minh/ Hand free Liftgate : Có / With
  • Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama / Power Panorama Sunroof : Không / Without
  • Gạt mưa tự động / Auto rain sensor : Có / With
  • Gương chiếu hậu điều chỉnh điện / Power adjust mirror : Gập điện / Power fold mirror
  • Hệ thống điều chỉnh đèn pha/cốt/ High Beam System : Điều chỉnh tay / Manual
  • Đèn LED tự động với dải đèn LED / Auto LED headlamp and LED strip light : Có / With
  • Đèn sương mù / Front Fog lamp : Có / With

Động Cơ & Tính Năng Vận Hành

  • Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) : 180 (132,4 KW) / 3500
  • Dung tích xi lanh / Displacement (cc) : 1996
  • Hệ thống dẫn động / Drivetrain : Dẫn động cầu sau / RWD
  • Hệ thống kiểm soát đường địa hình / Terrain Management System : Không / without
  • Hộp số / Transmission : Số tự động 10 cấp / 10 speeds AT
  • Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential : Không / without
  • Mô men xoắn cực đại (Nm / vòng / phút) / Max torque (Nm / rpm) : 420 / 1750-2500
  • Trợ lực lái / Assisted Steering : Trợ lực lái điện/ EPAS
  • Động cơ / Engine Type : Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi; Trục cam kép, có làm mát khí nạp/ DOHC, with Intercooler
GÓI KHUYẾN MÃI ĐẶC BIỆT :
  • Flim LLUMAR, phủ Ceramic, lót sàn 5D.
  • Bảo hiểm vật chất, camera hành trình.
  • Nắp Roller, Bedliner, bệ bước.

Đặt biệt ưu giảm ngay tiền mặt ngay hôm nay.

* Tùy dòng xe sẽ nhận gói khuyến mãi khác nhau.

Trang Thiết Bị An Toàn

  • Bánh xe / Wheel : Vành hợp kim nhôm đúc 20”/ Alloy 20″
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe / Parking aid sensor : Cảm biến sau / Rear parking sensor
  • Camera lùi / Rear View Camera : Có/ With
  • Chìa khóa thông minh / Smart keyless entry : Có / With
  • Cỡ lốp / Tire Size : 265/50R20
  • Cửa kính điều khiển điện / Power Window : Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) / With (one-touch UP & DOWN on drivers and with antipinch)
  • Gương chiếu hậu trong / Internal mirror : Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm / Electrochromatic Rear View Mirror
  • Hàng ghế thứ ba gập điện / Power 3rd row seat : Không/ Without
  • Hệ thống Cân bằng điện tử (ESP) / Electronic Stability Program (ESP) : Có/ With
  • Hệ thống Cảnh báo lệch làn và Hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LWA : Không / Without
  • Hệ thống Cảnh báo va chạm phía trước / Collision Mitigation : Không / Without
  • Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang / BLIS with Cross Traffic Alert : Không / Without
  • Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử / ABS & EBD : Có/ With
  • Hệ thống Chống trộm/ Anti theft System : Báo động chống trộm bằng cảm biến nhận diện xâm nhập/ Volumetric Burgular Alarm System
  • Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch assists : Có/ With
  • Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp / TPMS : Không / Without
  • Hệ thống Kiểm soát tốc độ / Cruise control : Có/ Cruise Control
  • Hệ thống Kiểm soát đổ đèo / Hill descent assists : Không / Without
  • Hỗ trợ đỗ xe chủ động/ Automated parking : Không/Without
  • Khởi động bằng nút bấm / Power Push Start : Có / With
  • Phanh trước và sau / Front and Rear Brake : Phanh Đĩa/ Disc Brake
  • Tay lái bọc da / Leather steering wheel : Có / With
  • Túi khí bảo vệ đầu gối người lái / Knee Airbags : Có/ With
  • Túi khí bên / Side Airbags : Có/ With
  • Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags : 2 Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags
  • Túi khí rèm dọc hai bên trần xe / Curtain Airbags : Có/ With
  • Vật liệu ghế / Seat Material : Da + Vinyl tổng hợp/ Leather + Vinyl
  • Điều chỉnh hàng ghế trước / Front Seat row adjust : Ghế lái chỉnh điện 6 hướng / Driver 6 way power
  • Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning : Tự động 2 vùng khí hậu/ Dual electronic ATC
gọi ngay 1800.2090

Trò chuyện với tư vấn  về tính năng xe và các chương trình ưu đãi hấp dẫn.
Tư vấn tài chính hỗ trợ trả góp đến 85% thủ tục đơn giản nhanh chóng

Khám phá Ford Ranger

Khả năng vận hành.

Sức mạnh và công nghệ.

Thiết kế và bộ sưu tập.

FORD Everest Sport 2.0 AT 4×2

FORD Everest Sport 2.0 AT 4×2

GIÁ BÁN LẺ ĐỀ XUẤT (ĐÃ BAO GỒM 10% VAT)
Giá: 1,112,000,000 VNĐ

Các tính năng tiêu chuẩn bao gồm:
  • Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system Điều khiển giọng nói SYNC thế hệ 3/ Voice Control SYNC Gen 3
  • – 8 loa/ 8 speakers
  • – Màn hình TFT cảm ứng 8’’/ 8’’ Touch screen TFT
  • Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) 180 (132,4 KW) / 3500
  • Hộp số / Transmission Số tự động 10 cấp / 10 speeds AT
  • Mô men xoắn cực đại (Nm / vòng / phút) / Max torque (Nm / rpm) 420 / 1750-2500
  • Động cơ / Engine Type Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi; Trục cam kép, có làm mát khí nạp/ DOHC, with Intercooler

THÔNG SỐ FORD ECOSPORT 1.0L AT TITANIUM

Hệ Thống Treo

  • Hệ thống treo sau / Rear Suspension : Hệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage / Rear Suspension with Coil Spring and Watt’s link
  • Hệ thống treo trước / Front Suspension : Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, và thanh chống lắc/ Independent with coil spring and anti-roll bar

Kích Thước Và Trọng Lượng

  • Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm) : 2850
  • Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) : 4892x 1860 x 1837
  • Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) : 80 Lít/ 80 litters
  • Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance (mm) : 210

Mức tiêu thụ nhiên liệu (lit/100km)

  • Kết hợp : 7,2
  • Ngoài đô thị : 6,1
  • Trong đô thị : 9,1

Trang Thiết Bị Bên Trong Xe

  • Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system : Điều khiển giọng nói SYNC thế hệ 3/ Voice Control SYNC Gen 3
  • – 8 loa/ 8 speakers
  • – Màn hình TFT cảm ứng 8’’/ 8’’ Touch screen TFT
  • Hệ thống âm thanh / Audio system : AM/FM, MP3, Ipod & USB, Bluetooth
  • Màn hình hiển thị đa thông tin / Multi function display : Hai màn hình TFT 4.2″ hiển thị đa thông tin/ Dual TFT
  • Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel : Có / With

Trang Thiết Bị Ngoại Thất

  • Cửa hậu đóng/mở rảnh tay thông minh/ Hand free Liftgate : Có / With
  • Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama / Power Panorama Sunroof : Không / Without
  • Gạt mưa tự động / Auto rain sensor : Có / With
  • Gương chiếu hậu điều chỉnh điện / Power adjust mirror : Gập điện / Power fold mirror
  • Hệ thống điều chỉnh đèn pha/cốt/ High Beam System : Điều chỉnh tay / Manual
  • Đèn LED tự động với dải đèn LED / Auto LED headlamp and LED strip light : Có / With
  • Đèn sương mù / Front Fog lamp : Có / With

Động Cơ & Tính Năng Vận Hành

  • Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) : 180 (132,4 KW) / 3500
  • Dung tích xi lanh / Displacement (cc) : 1996
  • Hệ thống dẫn động / Drivetrain : Dẫn động cầu sau / RWD
  • Hệ thống kiểm soát đường địa hình / Terrain Management System : Không / without
  • Hộp số / Transmission : Số tự động 10 cấp / 10 speeds AT
  • Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential : Không / without
  • Mô men xoắn cực đại (Nm / vòng / phút) / Max torque (Nm / rpm) : 420 / 1750-2500
  • Trợ lực lái / Assisted Steering : Trợ lực lái điện/ EPAS
  • Động cơ / Engine Type : Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi; Trục cam kép, có làm mát khí nạp/ DOHC, with Intercooler
GÓI KHUYẾN MÃI ĐẶC BIỆT :
  • Flim LLUMAR, phủ Ceramic, lót sàn 5D.
  • Bảo hiểm vật chất, camera hành trình.
  • Nắp Roller, Bedliner, bệ bước.

Đặt biệt ưu giảm ngay tiền mặt ngay hôm nay.

* Tùy dòng xe sẽ nhận gói khuyến mãi khác nhau.

Trang Thiết Bị An Toàn

  • Bánh xe / Wheel : Vành hợp kim nhôm đúc 20”/ Alloy 20″
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe / Parking aid sensor : Cảm biến sau / Rear parking sensor
  • Camera lùi / Rear View Camera : Có/ With
  • Chìa khóa thông minh / Smart keyless entry : Có / With
  • Cỡ lốp / Tire Size : 265/50R20
  • Cửa kính điều khiển điện / Power Window : Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) / With (one-touch UP & DOWN on drivers and with antipinch)
  • Gương chiếu hậu trong / Internal mirror : Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm / Electrochromatic Rear View Mirror
  • Hàng ghế thứ ba gập điện / Power 3rd row seat : Không/ Without
  • Hệ thống Cân bằng điện tử (ESP) / Electronic Stability Program (ESP) : Có/ With
  • Hệ thống Cảnh báo lệch làn và Hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LWA : Không / Without
  • Hệ thống Cảnh báo va chạm phía trước / Collision Mitigation : Không / Without
  • Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang / BLIS with Cross Traffic Alert : Không / Without
  • Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử / ABS & EBD : Có/ With
  • Hệ thống Chống trộm/ Anti theft System : Báo động chống trộm bằng cảm biến nhận diện xâm nhập/ Volumetric Burgular Alarm System
  • Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch assists : Có/ With
  • Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp / TPMS : Không / Without
  • Hệ thống Kiểm soát tốc độ / Cruise control : Có/ Cruise Control
  • Hệ thống Kiểm soát đổ đèo / Hill descent assists : Không / Without
  • Hỗ trợ đỗ xe chủ động/ Automated parking : Không/Without
  • Khởi động bằng nút bấm / Power Push Start : Có / With
  • Phanh trước và sau / Front and Rear Brake : Phanh Đĩa/ Disc Brake
  • Tay lái bọc da / Leather steering wheel : Có / With
  • Túi khí bảo vệ đầu gối người lái / Knee Airbags : Có/ With
  • Túi khí bên / Side Airbags : Có/ With
  • Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags : 2 Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags
  • Túi khí rèm dọc hai bên trần xe / Curtain Airbags : Có/ With
  • Vật liệu ghế / Seat Material : Da + Vinyl tổng hợp/ Leather + Vinyl
  • Điều chỉnh hàng ghế trước / Front Seat row adjust : Ghế lái chỉnh điện 6 hướng / Driver 6 way power
  • Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning : Tự động 2 vùng khí hậu/ Dual electronic ATC
gọi ngay 1800.2090

Trò chuyện với tư vấn  về tính năng xe và các chương trình ưu đãi hấp dẫn.
Tư vấn tài chính hỗ trợ trả góp đến 85% thủ tục đơn giản nhanh chóng

Khám phá Ford everest

Khả năng vận hành.

Sức mạnh và công nghệ.

Thiết kế và bộ sưu tập.

FORD Everest Titanium 2.0L AT 4×2

FORD Everest Titanium 2.0L AT 4×2

GIÁ BÁN LẺ ĐỀ XUẤT (ĐÃ BAO GỒM 10% VAT)
Giá: 1,181,000,000 VNĐ

Các tính năng tiêu chuẩn bao gồm:
  • Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system Điều khiển giọng nói SYNC thế hệ 3/ Voice Control SYNC Gen 3
  • – 10 loa/ 10 speakers
  • – Màn hình TFT cảm ứng 8’’/ 8’’ Touch screen TFT
  • Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) 180 (132,4 KW) / 3500
  • Hộp số / Transmission Số tự động 10 cấp / 10 speeds AT
  • Động cơ / Engine Type Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi; Trục cam kép, có làm mát khí nạp/ DOHC, with Intercooler

THÔNG SỐ FORD ECOSPORT 1.0L AT TITANIUM

Hệ Thống Treo

  • Hệ thống treo sau / Rear Suspension : Hệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage / Rear Suspension with Coil Spring and Watt’s link
  • Hệ thống treo trước / Front Suspension : Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, và thanh chống lắc/ Independent with coil spring and anti-roll bar

Kích Thước Và Trọng Lượng

  • Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm) : 2850
  • Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) : 4892x 1860 x 1837
  • Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) : 80 Lít/ 80 litters
  • Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance (mm) : 210

Mức tiêu thụ nhiên liệu (lit/100km)

  • Kết hợp : 6,71
  • Ngoài đô thị : 5,59
  • Trong đô thị : 8,61

Trang Thiết Bị Bên Trong Xe

  • Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system : Điều khiển giọng nói SYNC thế hệ 3/ Voice Control SYNC Gen 3
  • – 10 loa/ 10 speakers
  • – Màn hình TFT cảm ứng 8’’/ 8’’ Touch screen TFT
  • Hệ thống âm thanh / Audio system : AM/FM, MP3, Ipod & USB, Bluetooth
  • Màn hình hiển thị đa thông tin / Multi function display : Hai màn hình TFT 4.2″ hiển thị đa thông tin/ Dual TFT
  • Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel : Có / With

Trang Thiết Bị Ngoại Thất

  • Cửa hậu đóng/mở rảnh tay thông minh/ Hand free Liftgate : Có / With
  • Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama / Power Panorama Sunroof : Không / Without
  • Gạt mưa tự động / Auto rain sensor : Có / With
  • Gương chiếu hậu điều chỉnh điện / Power adjust mirror : Có gập điện sấy điện / Heated and power fold mirror
  • Hệ thống điều chỉnh đèn pha/cốt/ High Beam System : Điều chỉnh tay / Manual
  • Đèn LED tự động với dải đèn LED / Auto LED headlamp and LED strip light : Có / With
  • Đèn sương mù / Front Fog lamp : Có / With

Động Cơ & Tính Năng Vận Hành

  • Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) : 180 (132,4 KW) / 3500
  • Dung tích xi lanh / Displacement (cc) : 1996
  • Hệ thống dẫn động / Drivetrain : Dẫn động cầu sau / RWD
  • Hệ thống kiểm soát đường địa hình / Terrain Management System : Không / without
  • Hộp số / Transmission : Số tự động 10 cấp / 10 speeds AT
  • Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential : Không / without
  • Mô men xoắn cực đại (Nm / vòng / phút) / Max torque (Nm / rpm) : 420 / 1750-2500
  • Trợ lực lái / Assisted Steering : Trợ lực lái điện/ EPAS
  • Động cơ / Engine Type : Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi; Trục cam kép, có làm mát khí nạp/ DOHC, with Intercooler
GÓI KHUYẾN MÃI ĐẶC BIỆT :
  • Flim LLUMAR, phủ Ceramic, lót sàn 5D.
  • Bảo hiểm vật chất, camera hành trình.
  • Nắp Roller, Bedliner, bệ bước.

Đặt biệt ưu giảm ngay tiền mặt ngay hôm nay.

* Tùy dòng xe sẽ nhận gói khuyến mãi khác nhau.

Trang Thiết Bị An Toàn

  • Bánh xe / Wheel : Vành hợp kim nhôm đúc 20”/ Alloy 20″
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe / Parking aid sensor : Cảm biến trước và sau / Front&Rear sensor
  • Camera lùi / Rear View Camera : Có/ With
  • Chìa khóa thông minh / Smart keyless entry : Có / With
  • Cỡ lốp / Tire Size : 265/50R20
  • Cửa kính điều khiển điện / Power Window : Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) / With (one-touch UP & DOWN on drivers and with antipinch)
  • Gương chiếu hậu trong / Internal mirror : Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm / Electrochromatic Rear View Mirror
  • Hàng ghế thứ ba gập điện / Power 3rd row seat : Có / With
  • Hệ thống Cân bằng điện tử (ESP) / Electronic Stability Program (ESP) : Có/ With
  • Hệ thống Cảnh báo lệch làn và Hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LWA : Không / Without
  • Hệ thống Cảnh báo va chạm phía trước / Collision Mitigation : Không / Without
  • Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang / BLIS with Cross Traffic Alert : Có/ With
  • Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử / ABS & EBD : Có/ With
  • Hệ thống Chống trộm/ Anti theft System : Báo động chống trộm bằng cảm biến nhận diện xâm nhập/ Volumetric Burgular Alarm System
  • Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch assists : Có/ With
  • Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp / TPMS : Không / Without
  • Hệ thống Kiểm soát tốc độ / Cruise control : Có/ Cruise Control
  • Hệ thống Kiểm soát đổ đèo / Hill descent assists : Không / Without
  • Hỗ trợ đỗ xe chủ động/ Automated parking : Không/Without
  • Khởi động bằng nút bấm / Power Push Start : Có / With
  • Phanh trước và sau / Front and Rear Brake : Phanh Đĩa/ Disc Brake
  • Tay lái bọc da / Leather steering wheel : Có / With
  • Túi khí bảo vệ đầu gối người lái / Knee Airbags : Có/ With
  • Túi khí bên / Side Airbags : Có/ With
  • Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags : 2 Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags
  • Túi khí rèm dọc hai bên trần xe / Curtain Airbags : Có/ With
  • Vật liệu ghế / Seat Material : Da + Vinyl tổng hợp/ Leather + Vinyl
  • Điều chỉnh hàng ghế trước / Front Seat row adjust : Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 6 hướng / Driver and Pass 6 way power
  • Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning : Tự động 2 vùng khí hậu/ Dual electronic ATC
gọi ngay 1800.2090

Trò chuyện với tư vấn  về tính năng xe và các chương trình ưu đãi hấp dẫn.
Tư vấn tài chính hỗ trợ trả góp đến 85% thủ tục đơn giản nhanh chóng

Khám phá Ford Everest

Khả năng vận hành.

Sức mạnh và công nghệ.

Thiết kế và bộ sưu tập.

FORD Everest Titanium 2.0L AT 4WD

FORD Everest Titanium 2.0L AT 4WD

GIÁ BÁN LẺ ĐỀ XUẤT (ĐÃ BAO GỒM 10% VAT)
Giá: 1,399,000,000 VNĐ

Các tính năng tiêu chuẩn bao gồm:
  • Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system Điều khiển giọng nói SYNC thế hệ 3/ Voice Control SYNC Gen 3
  • – 10 loa/ 10 speakers
  • – Màn hình TFT cảm ứng 8’’/ 8’’ Touch screen TFT
  • Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) 213 (156.7 KW) / 3750
  • Hệ thống dẫn động / Drivetrain Dẫn động 2 cầu toàn thời gian thông minh / 4WD
  • Hộp số / Transmission Số tự động 10 cấp / 10 speeds AT
  • Động cơ / Engine Type Bi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi; Trục cam kép, có làm mát khí nạp/ DOHC, with Intercooler

THÔNG SỐ FORD ECOSPORT 1.0L AT TITANIUM

Hệ Thống Treo

  • Hệ thống treo sau / Rear Suspension : Hệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage / Rear Suspension with Coil Spring and Watt’s link
  • Hệ thống treo trước / Front Suspension : Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, và thanh chống lắc/ Independent with coil spring and anti-roll bar

Kích Thước Và Trọng Lượng

  • Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm) : 2850
  • Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) : 4892x 1860 x 1837
  • Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) : 80 Lít/ 80 litters
  • Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance (mm) : 210

Mức tiêu thụ nhiên liệu (lit/100km)

  • Kết hợp : 6,97
  • Ngoài đô thị : 5,62
  • Trong đô thị : 9,26

Trang Thiết Bị Bên Trong Xe

  • Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system : Điều khiển giọng nói SYNC thế hệ 3/ Voice Control SYNC Gen 3
  • – 10 loa/ 10 speakers
  • – Màn hình TFT cảm ứng 8’’/ 8’’ Touch screen TFT
  • Hệ thống âm thanh / Audio system : AM/FM, MP3, Ipod & USB, Bluetooth
  • Màn hình hiển thị đa thông tin / Multi function display : Hai màn hình TFT 4.2″ hiển thị đa thông tin/ Dual TFT
  • Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel : Có / With

Trang Thiết Bị Ngoại Thất

  • Cửa hậu đóng/mở rảnh tay thông minh/ Hand free Liftgate : Có / With
  • Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama / Power Panorama Sunroof : Có / With
  • Gạt mưa tự động / Auto rain sensor : Có / With
  • Gương chiếu hậu điều chỉnh điện / Power adjust mirror : Có gập điện sấy điện / Heated and power fold mirror
  • Hệ thống điều chỉnh đèn pha/cốt/ High Beam System : Tự động/ Auto
  • Đèn LED tự động với dải đèn LED / Auto LED headlamp and LED strip light : Có / With
  • Đèn sương mù / Front Fog lamp : Có / With

Động Cơ & Tính Năng Vận Hành

  • Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) : 213 (156.7 KW) / 3750
  • Dung tích xi lanh / Displacement (cc) : 1996
  • Hệ thống dẫn động / Drivetrain : Dẫn động 2 cầu toàn thời gian thông minh / 4WD
  • Hệ thống kiểm soát đường địa hình / Terrain Management System : Có / with
  • Hộp số / Transmission : Số tự động 10 cấp / 10 speeds AT
  • Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential : Có / with
  • Mô men xoắn cực đại (Nm / vòng / phút) / Max torque (Nm / rpm) : 500 / 1750-2000
  • Trợ lực lái / Assisted Steering : Trợ lực lái điện/ EPAS
  • Động cơ / Engine Type : Bi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi; Trục cam kép, có làm mát khí nạp/ DOHC, with Intercooler
GÓI KHUYẾN MÃI ĐẶC BIỆT :
  • Flim LLUMAR, phủ Ceramic, lót sàn 5D.
  • Bảo hiểm vật chất, camera hành trình.
  • Nắp Roller, Bedliner, bệ bước.

Đặt biệt ưu giảm ngay tiền mặt ngay hôm nay.

* Tùy dòng xe sẽ nhận gói khuyến mãi khác nhau.

Trang Thiết Bị An Toàn

  • Bánh xe / Wheel : Vành hợp kim nhôm đúc 20”/ Alloy 20″
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe / Parking aid sensor : Cảm biến trước và sau / Front&Rear sensor
  • Camera lùi / Rear View Camera : Có/ With
  • Chìa khóa thông minh / Smart keyless entry : Có / With
  • Cỡ lốp / Tire Size : 265/50R20
  • Cửa kính điều khiển điện / Power Window : Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) / With (one-touch UP & DOWN on drivers and with antipinch)
  • Gương chiếu hậu trong / Internal mirror : Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm / Electrochromatic Rear View Mirror
  • Hàng ghế thứ ba gập điện / Power 3rd row seat : Có / With
  • Hệ thống Cân bằng điện tử (ESP) / Electronic Stability Program (ESP) : Có/ With
  • Hệ thống Cảnh báo lệch làn và Hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LWA : Có/ With
  • Hệ thống Cảnh báo va chạm phía trước / Collision Mitigation : Có/ With
  • Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang / BLIS with Cross Traffic Alert : Có/ With
  • Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử / ABS & EBD : Có/ With
  • Hệ thống Chống trộm/ Anti theft System : Báo động chống trộm bằng cảm biến nhận diện xâm nhập/ Volumetric Burgular Alarm System
  • Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch assists : Có/ With
  • Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp / TPMS : Có/ With
  • Hệ thống Kiểm soát tốc độ / Cruise control : Tự động/ Adaptive cruise control
  • Hệ thống Kiểm soát đổ đèo / Hill descent assists : Có/ With
  • Hỗ trợ đỗ xe chủ động/ Automated parking : Có/ With
  • Khởi động bằng nút bấm / Power Push Start : Có / With
  • Phanh trước và sau / Front and Rear Brake : Phanh Đĩa/ Disc Brake
  • Tay lái bọc da / Leather steering wheel : Có / With
  • Túi khí bảo vệ đầu gối người lái / Knee Airbags : Có/ With
  • Túi khí bên / Side Airbags : Có/ With
  • Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags : 2 Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags
  • Túi khí rèm dọc hai bên trần xe / Curtain Airbags : Có/ With
  • Vật liệu ghế / Seat Material : Da + Vinyl tổng hợp/ Leather + Vinyl
  • Điều chỉnh hàng ghế trước / Front Seat row adjust : Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 6 hướng / Driver and Pass 6 way power
  • Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning : Tự động 2 vùng khí hậu/ Dual electronic ATC
gọi ngay 1800.2090

Trò chuyện với tư vấn  về tính năng xe và các chương trình ưu đãi hấp dẫn.
Tư vấn tài chính hỗ trợ trả góp đến 85% thủ tục đơn giản nhanh chóng

Khám phá Ford Everest

Khả năng vận hành.

Sức mạnh và công nghệ.

Thiết kế và bộ sưu tập.

FORD ECOSPORT 1.5L AT TREND

FORD ECOSPORT 1.5L AT TREND

GIÁ BÁN LẺ ĐỀ XUẤT (ĐÃ BAO GỒM 10% VAT)
Giá: 603,000,000 VNĐ

Các tính năng tiêu chuẩn bao gồm:
  • Hộp số Hộp số tự động 6 cấp
  • Kiểu động cơ Xăng 1.5L Dragon, I3 12 Valve Ti-VCT PFI
  • Công suất cực đại (PS/vòng/phút) 123 @ 6500 ( 90.5 kW/ 6500)
  • Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 151 @ 4,500
  • Hệ thống kết nối SYNC III với màn hình mầu TFT cảm ứng 8″ Điều khiển bằng giọng nói
  • Hệ thống phanh: Trước-Sau Đĩa – Tang trống
  • Camera lùi Có

THÔNG SỐ FORD ECOSPORT 1.5L AT TREND

Hệ Thống Treo

  • Bánh xe : Vành (mâm) đúc hợp kim 17”
  • Hệ thống phanh: Trước-Sau : Đĩa – Tang trống
  • Lốp : 205/50 R17
  • Sau : Thanh xoắn
  • Trước : Kiểu Macpherson với thanh cân bằng

Kích Thước Và Trọng Lượng

  • Chiều dài cơ sở (mm) : 2,519
  • Dài x Rộng x Cao (mm) : 4,096 x 1,765 x 1,665

Mức tiêu thụ nhiên liệu (lit/100km)

  • Kết hợp : 7,53
  • Ngoài đô thị : 6.28
  • Trong đô thị : 9,69

Trang Thiết Bị An Toàn

  • Cảm biến lùi phía sau : Có
  • Camera lùi : Không
  • Hệ thống cân bằng điện tử : Có
  • Hệ thống chống bó cứng phanh : Có
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử : Có
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc : Có
  • Túi khí bảo vệ đầu gối người lái : Không
  • Túi khí bên cho hành khách trước : Có
  • Túi khí dành cho người lái và hành khách phía trưóc : Có
  • Túi khí rèm dọc hai bên trần xe : Có

Động Cơ & Tính Năng Vận Hành

  • Công suất cực đại (PS/vòng/phút) : 123 @ 6500 ( 90.5 kW/ 6500)
  • Dung tích thùng xăng (L) : 52
  • Dung tích xi lanh (cc) : 1,496
  • Hệ thống lái : Trợ lực điện điều khiển điện tử
  • Hệ thống nhiên liệu : Phun nhiên liệu điện tử đa điểm
  • Hộp số : Hộp số tự động 6 cấp
  • Kiểu động cơ : Xăng 1.5L Dragon, I3 12 Valve Ti-VCT PFI
  • Lưới tản nhiệt tự động đóng mở : Có
  • Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) : 151 @ 4,500
  • Tự động dừng/nổ máy thông minh : Không
GÓI KHUYẾN MÃI ĐẶC BIỆT :
  • Flim LLUMAR, phủ Ceramic, lót sàn 5D.
  • Bảo hiểm vật chất, camera hành trình.
  • Nắp Roller, Bedliner, bệ bước.

Đặt biệt ưu giảm ngay tiền mặt ngay hôm nay.

* Tùy dòng xe sẽ nhận gói khuyến mãi khác nhau.

Trang Thiết Bị Bên Trong Xe

  • Cảm biến gạt mưa : Không
  • Chất liệu ghế : Nỉ
  • Cửa kính điều khiển điện : Nút bấm ở cửa người lái
  • Gạt mưa kính sau : Có
  • Ghế lái trước : Điều chỉnh tay 4 hướng
  • Ghế sau gập được 60/40 với 3 tựa đầu : Có
  • Gương chiếu hậu phía ngoài chỉnh điện : Có
  • Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ : Có
  • Hệ thống âm thanh : Đài AM/ FM, kết nối Bluetooth, USB
  • Hệ thống kết nối SYNC III với màn hình mầu TFT cảm ứng 8″ : Không
  • Hệ thống loa : 6
  • Hộp giữ lạnh : Có
  • Khóa cửa điện điều khiển từ xa : Có với khóa điện thông minh
  • Khóa trung tâm : Có
  • Khởi động bằng nút bấm : Có
  • Màn hình hiển thị thông tin đa thông tin : Có
  • Nút điều khiển âm thanh tích hợp trên vô lăng : Không
  • Vô lăng 3 chấu thể thao : Có
  • Đèn pha trước : Projector Halogen
  • Đèn pha tự bật khi trời tối : Không
  • Đèn sương mù phía trước : Không
  • Đèn trần phía trước : Có
  • Điều hòa nhiệt độ : Điều chỉnh tay
gọi ngay 1800.2090

Trò chuyện với tư vấn  về tính năng xe và các chương trình ưu đãi hấp dẫn.
Tư vấn tài chính hỗ trợ trả góp đến 85% thủ tục đơn giản nhanh chóng

Khám phá Ford Ecosport

Khả năng vận hành.

Sức mạnh và công nghệ.

Thiết kế và bộ sưu tập.